dry ice

Học thuật
Thân thiện
dry ice

A scientist places a piece of dry ice into a beaker of water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá khô: Một dạng rắn của khí cacbon đioxit (CO₂), không tan chảy thành chất lỏngáp suất khí quyển thăng hoa trực tiếp thành khí. được gọi là "khô" không để lại chất lỏng nào khi tan.
    • Tuyết cacbon đioxit: Một tên gọi khác dựa trên hình dạng thành phần của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We used dry ice to keep the ice cream frozen during transport. (Chúng tôi đã sử dụng đá khô để giữ kem đông lạnh trong quá trình vận chuyển.)
    • The special effect of fog on stage was created using dry ice. (Hiệu ứng sương mù trên sân khấu được tạo ra bằng đá khô.)
    • Handle dry ice with insulated gloves to avoid frostbite. (Hãy xử lý đá khô bằng găng tay cách nhiệt để tránh bị bỏng lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bảo quản vận chuyển: Đá khô được sử dụng rộng rãi như một chất làm lạnh để bảo quản thực phẩm, vắc-xin, hoặc các mẫu sinh học trong quá trình vận chuyển nhiệt độ cực thấp của .
  • Trong hiệu ứng hình ảnh: Do đặc tính thăng hoa tạo ra lớp sương mù dày đặc, trắng xóa nổi trên mặt đất, đá khô thường được dùng trong sân khấu, phim ảnh các buổi biểu diễn.
  • Trong công nghiệp: Được sử dụng trong các quy trình làm sạch (dry ice blasting) trong một số phản ứng hóa học cần kiểm soát nhiệt độ thấp.
Biến thể từ gần giống
  • Solid carbon dioxide: Cacbon đioxit rắn (tên gọi khoa học chính xác).
  • Cardice: Một tên thương mại đôi khi được sử dụng.
Từ đồng nghĩa
  • CO₂(s): Ký hiệu hóa học cho cacbon đioxit ở trạng thái rắn.
Lưu ý an toàn (Không phải cụm từ nhưng quan trọng)
  • Never store dry ice in an airtight container: Không bao giờ được cất giữ đá khô trong hộp kín khí, khí CO₂ tạo ra có thể gây ra áp suất làm nổ.
  • Use in well-ventilated areas: Chỉ sử dụngnơi thông thoáng để tránh nguy ngạt thở do tích tụ khí CO₂.
dry ice

A scientist places a piece of dry ice into a beaker of water.

Noun
  1. Cacbon đioxyt đậm đặc
  2. tuyết cacbon đioxit
  3. đá khô